Phục vụ 24/24 — Nội thành, liên tỉnh, Bắc Trung Nam 0707 707 115

Bảng Giá Cước Vận Chuyển Bắc Nam

Bảng Giá Cước Vận Chuyển Bắc Nam

Bảng giá cước tham khảo của Vận Tải Phương Vy cho các tuyến Bắc – Nam, tính theo từng hình thức: hàng ghép, thuê nguyên xe, hoả tốc và gửi hàng đi miền Tây. Đơn giá chưa gồm VAT, phí bốc xếp và phí đường cấm (nếu có). Muốn ra số nhanh cho lô hàng của mình, anh chị dùng công cụ tính cước. Giá thực tế phụ thuộc loại hàng, khối lượng, khu vực giao nhận và thời điểm, vì vậy anh chị gọi để được báo giá chính xác trước khi chạy.

1. Tóm tắt giá cước theo hình thức

Hình thứcĐơn vị tínhGiáThời gian
Hàng ghépđ/kg hoặc đ/m³790 – 3.660đ/kg; 247.500 – 792.000đ/m³1 – 5 ngày
Thuê nguyên xeđ/chuyến10.890.000 – 51.480.000đ1 – 2 ngày
Hoả tốcđ/kg2.480 – 5.940đ20 – 48 giờ
TP.HCM đi miền Tâygiá mở đầu + luỹ tiếntừ 594.000đ/đơn đến 100 kg1 – 3 ngày

2. Hàng ghép theo chiều xuất phát

Chiều điHàng nặng (đ/kg)Hàng nhẹ (đ/m³)Thời gian
TP.HCM đi miền Trung, miền Bắc940 – 3.110287.100 – 569.2501 – 5 ngày
Hà Nội đi miền Trung, miền Nam790 – 3.660247.500 – 792.0001 – 5 ngày
Đà Nẵng đi Hà Nội và TP.HCM890 – 1.880316.800 – 425.7001 – 3 ngày

3. Hàng ghép tuyến TP.HCM – Hà Nội theo bậc khối lượng

Thang khối lượngTP.HCM đi Hà Nội (đ/kg)Hà Nội đi TP.HCM (đ/kg)
100 – dưới 1.000 kg2.7702.280
1.000 – dưới 3.000 kg2.7302.180
3.000 – dưới 5.000 kg2.5901.980
5.000 – dưới 10.000 kg2.1601.680
10.000 – 20.000 kg1.8801.480
Từ 20.000 kg1.6801.290

Hàng nhẹ tuyến này tính theo khối: chiều TP.HCM đi Hà Nội 461.340 – 559.350đ/m³; chiều Hà Nội đi TP.HCM 415.800 – 514.800đ/m³ tuỳ bậc. Giao trong 3 – 4 ngày, nhận và trả tại kho hai đầu.

4. Thuê xe nguyên chuyến

Loại xeTP.HCM đi Bắc (đ/chuyến)Hà Nội đi Nam (đ/chuyến)
Xe 5 tấn10.890.000 – 23.760.00014.850.000 – 23.760.000
Xe 10 tấn14.850.000 – 29.700.00016.830.000 – 25.740.000
Xe 20 tấn17.820.000 – 37.620.00020.790.000 – 29.700.000
Container kín 30 tấn19.800.000 – 47.520.00024.750.000 – 36.630.000

Giá thấp nhất ứng với khu vực I, cao nhất ứng với khu vực III. Phụ phí nhiên liệu (nếu có) thoả thuận theo chuyến. Đơn trên 3 tấn hoặc trên 15 khối được giao nhận tận nơi, không tính phí trung chuyển.

5. Gửi hàng TP.HCM đi miền Tây

Khu vựcGiá mở đầu (đến 100 kg / 0,5 m³)Mỗi kg tiếp theoThời gian
Cần Thơ, Vĩnh Long, An Giang, Hậu Giang, Long An, Tiền Giang594.000đ1.190đ1 – 2 ngày
Kiên Giang, Đồng Tháp, Trà Vinh, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Bến Tre693.000đ1.290đ1 – 2 ngày
Cà Mau792.000đ1.480đ2 – 3 ngày
Phú Quốc1.188.000đ1.980đ2 – 3 ngày

Hàng nhẹ: 346.500 – 693.000đ cho mỗi m³ tiếp theo, đến 7 m³. Đơn trên 2.000 kg hoặc trên 7 m³ báo giá riêng theo lô. Mức giá đã gồm phí giao tận nơi.

6. Hoả tốc đường bộ (đ/kg)

Chiều500 – dưới 1.000 kg1.000 – dưới 3.000 kg3.000 – dưới 5.000 kgGiao hàng
Từ TP.HCM: từ Đà Nẵng trở vào4.4603.1702.48020 – 24 giờ
Từ TP.HCM: từ Huế trở ra Bắc5.9404.9503.96040 – 48 giờ
Từ Hà Nội: từ Đà Nẵng trở ra3.4602.8702.48020 – 24 giờ
Từ Hà Nội: từ Quảng Nam trở vào5.9404.9503.96040 – 48 giờ

Hoả tốc nguyên xe báo giá thoả thuận theo chuyến. Mỗi khu vực xuất kho 2 chuyến mỗi ngày, đơn tối thiểu 500 kg.

7. Phí trung chuyển nội thành theo cự ly và cỡ xe

Khoảng cáchXe 1,25 tấnXe 2,5 tấnXe 5 tấnXe 8 tấn
1 – dưới 5 km396.000đ495.000đ990.000đ1.188.000đ
Trên 15 – 25 km693.000đ792.000đ1.782.000đ1.980.000đ
Trên 40 – 50 km990.000đ1.188.000đ2.376.000đ2.673.000đ

Chặng trên 50 km tính theo km, từ 20.300đ/km với xe 1,25 tấn. Mỗi điểm giao nhận thêm trong cùng chuyến cộng 198.000 – 693.000đ tuỳ cỡ xe. Chưa gồm VAT và bốc xếp hai đầu.

8. Phụ phí nhiên liệu theo giá dầu DO

Giá dầu DO 0.05S (đ/lít)Phụ phí nhiên liệu
18.000 – 22.0007%
22.001 – 25.00012%
25.001 – 28.00017%
28.001 – 31.00023%
31.001 – 34.00029%
34.001 – 37.00035%
37.001 – 40.00040%
40.001 – 43.00046%
43.001 – 46.00052%
46.001 – 50.00058%
Vượt 50.000Thoả thuận điều chỉnh

Phụ phí nhiên liệu chỉ áp cho hàng ghép. Phần trung chuyển giao tận nơi chịu mức phụ phí đang áp dụng trừ 20 điểm phần trăm.

9. Giá hàng ghép chiều TP.HCM đi các điểm trả hàng

Điểm trả hàngHàng nặng (đ/kg)Hàng nhẹ (đ/m³)Hàng ghép
Nha Trang, Ninh Thuận, Bình Thuận940 – 1.550287.100 – 381.1501 – 2 ngày
Phú Yên, Bình Định1.080 – 1.780376.200 – 461.3402 – 3 ngày
Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi1.270 – 2.070395.010 – 465.3002 – 3 ngày
Huế, Quảng Trị, Quảng Bình1.370 – 2.490432.630 – 517.7702 – 3 ngày
Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa1.640 – 2.720456.390 – 550.4403 – 4 ngày
Hà Nội1.680 – 2.770461.340 – 559.3503 – 4 ngày
Hà Nam, Ninh Bình, Nam Định, Hưng Yên, Bắc Ninh1.680 – 2.770465.300 – 559.3503 – 4 ngày
Vĩnh Phúc, Hải Dương, Bắc Giang, Hòa Bình1.780 – 2.820489.060 – 559.3503 – 4 ngày
Phú Thọ, Thái Nguyên, Thái Bình, Hải Phòng1.880 – 2.920489.060 – 559.3503 – 4 ngày
Hạ Long, Yên Bái, Tuyên Quang, Lạng Sơn, Bắc Cạn2.170 – 3.110507.870 – 569.2504 – 5 ngày

10. Giá hàng ghép chiều Hà Nội đi các điểm trả hàng

Điểm trả hàngHàng nặng (đ/kg)Hàng nhẹ (đ/m³)Hàng ghép
Quảng Bình, Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa790 – 1.780247.500 – 366.3001 – 2 ngày
Huế, Quảng Trị, Đà Nẵng1.090 – 1.980326.700 – 455.4002 – 3 ngày
Phú Yên, Bình Định, Quảng Nam, Quảng Ngãi1.190 – 2.080396.000 – 485.1002 – 3 ngày
Nha Trang, Ninh Thuận, Bình Thuận1.240 – 2.180405.900 – 504.9003 – 4 ngày
Hồ Chí Minh1.290 – 2.280415.800 – 514.8003 – 4 ngày
Đồng Nai, Bình Dương1.340 – 2.280420.750 – 514.8003 – 4 ngày
Vũng Tàu, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Bến Tre1.580 – 2.380425.700 – 514.8003 – 4 ngày
Cần Thơ, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Trà Vinh1.780 – 2.770495.000 – 544.5003 – 4 ngày

Hai bảng ghi dải giá thấp nhất đến cao nhất của từng cột, gom mọi bậc sản lượng; giá đúng cho lô hàng còn tuỳ bậc kg hoặc khối. Tên tỉnh ghi theo địa giới trước sáp nhập 07/2025. Hàng đi Tây Nguyên (Gia Lai, Đắk Lắk, Kon Tum, Lâm Đồng) không có trong hai bảng vì được báo giá theo từng đơn.

11. Tuyến TP.HCM – Hà Nội theo hình thức vận chuyển

Hình thứcĐơn vị tínhTP.HCM đi Hà NộiHà Nội đi TP.HCM
Ghép, hàng nặngđ/kg1.680 – 2.7701.290 – 2.280
Ghép, hàng nhẹđ/m³ (vế khối thắng vế cân)461.340 – 559.350415.800 – 514.800
Nguyên chuyếnđ/chuyến, xe 5 tấn đến đầu kéo 30 tấn18.810.000 – 45.540.000đ19.800.000 – 34.650.000đ
Hoả tốcđ/kg, tối thiểu 500 kg mỗi đơn3.960 – 5.9403.960 – 5.940

Cước tối thiểu hàng ghép (tiền 100 kg hoặc 0,5 khối, lấy số lớn hơn): TP.HCM đi Hà Nội 279.680đ, Hà Nội vào TP.HCM 257.400đ.

12. Cách chốt cước: vế khối hay vế cân

Nhân số khối với đơn giá đồng trên mét khối, nhân số cân thực với đơn giá đồng trên ki-lô-gam, bên nào ra tiền cao hơn thì lô hàng tính theo bên đó. Ví dụ kiện 2 khối nặng 400 kg gửi TP.HCM đi Hà Nội: vế khối ra 2 x 559.350 = 1.118.700đ, vế cân ra 400 x 2.770 = 1.108.000đ, lô này đi vế khối. Giá còn tuỳ khu vực trả hàng, bậc sản lượng, giao tại kho hay tận nơi (đơn dưới 3 tấn hoặc 15 khối giao tận địa chỉ cộng phí trung chuyển) và mùa cao điểm.

13. Thời gian vận chuyển từ TP.HCM

Chặng từ TP.HCMHàng ghépNguyên chuyến
Nha Trang, Ninh Thuận, Bình Thuận1 – 2 ngày1 ngày
Đà Nẵng, Quảng Nam – Quảng Ngãi, Huế2 – 3 ngày1 ngày
Hà Nội và đồng bằng Bắc Bộ3 – 4 ngày2 ngày
Trung du, miền núi phía Bắc (Hạ Long, Lạng Sơn, Yên Bái…)4 – 5 ngày2 ngày

Địa chỉ giao ở huyện, xã xa trung tâm tỉnh cộng thêm 12 – 24 giờ.

Thuế và các khoản chưa gồm

Giá trong các bảng chưa gồm VAT, phí bốc xếp, phí đường cấm và phụ phí nhiên liệu. Thuế suất VAT hiện hành 8%, áp dụng đến hết 31/12/2026. Mức phụ phí nhiên liệu được báo khi chốt đơn theo giá dầu từng thời điểm.

Ghi chú chung

Xem thêm cách tính cước vận chuyển và kích thước thùng xe để ước lượng chi phí.

Dịch vụ và tuyến liên quan

Cần chở hàng? Gọi Phương Vy ngay!

Tư vấn miễn phí — báo giá nhanh — có xe trong ngày.

Gọi ngay
Nhận Báo Giá