Kích Thước Thùng Xe Tải, Container

Kích thước thùng xe thay đổi theo hãng và đời xe. Bảng dưới đây là số liệu tham khảo thường gặp, đơn vị mét. Khi đặt xe, bên em xác nhận lại kích thước thùng thực tế.
| Loại xe | Thùng (dài x rộng x cao) | Thể tích gần đúng |
|---|---|---|
| Xe tải 1 tấn | 3,2 – 3,6 x 1,6 x 1,6 | 8 – 10 m3 |
| Xe tải 1,5 tấn | 3,2 – 3,7 x 1,65 x 1,7 | 9 – 11 m3 |
| Xe tải 2,5 tấn | 4,3 x 1,8 x 1,8 | 14 m3 |
| Xe tải 5 tấn | 6,0 – 6,2 x 2,1 x 2,1 | 26 – 28 m3 |
| Xe tải 8 tấn | 6,2 – 7,5 x 2,3 x 2,3 | 33 – 40 m3 |
| Xe tải 15 tấn | 9,3 x 2,35 x 2,5 | 55 m3 |
| Xe tải 18 – 20 tấn | 9,5 – 10 x 2,35 x 2,5 | 56 – 60 m3 |
| Container 20 feet | 5,9 x 2,35 x 2,39 | 33 m3 |
| Container 40 feet | 12,0 x 2,35 x 2,39 | 67 m3 |
| Container 40 feet cao (HC) | 12,0 x 2,35 x 2,69 | 76 m3 |
Cách chọn xe theo hàng
- Hàng nặng, gọn: chọn theo trọng lượng tối đa của xe
- Hàng nhẹ, cồng kềnh: chọn theo thể tích thùng
- Hàng dài trên 6 mét: chọn thùng dài hoặc xe mooc
- Hàng cao trên 2,5 mét: chọn thùng lửng hoặc container hở mái
Chưa chắc chọn xe nào, anh chị gửi kích thước và số lượng hàng, bên em tư vấn xe phù hợp.
Xem tiếp
Biết thùng xe rồi, xem thuê xe tải chở hàng hoặc vận chuyển container để chọn dịch vụ, và bảng giá để ước lượng chi phí. Cách tính theo cân hay theo khối nằm ở bài cách tính cước.